两用人材

lưỡng dụng nhân tài

Hán Việt: lưỡng dụng nhân tài

Tổng quan

Cấu tạo: 兩 (lưỡng) + 用 (dụng) + 人 (nhân) + 材 (tài)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 song toàn
  • Biên soạn 兩用人材 iǎngyòng réncái n. <PRC> persons with ability in both military service and socialist construction

Eng

  • Cihui 兩用人材 iǎngyòng réncái n. <PRC> persons with ability in both military service and socialist construction

Từ liên quan

Gần nghĩa

两用的 · 人材出众 · 人材投资 · 两用炉 · 两用衫 · 兩用衫