兩用人材

lưỡng dụng nhân tài

Hán Việt: lưỡng dụng nhân tài

Tổng quan

Cấu tạo: (lưỡng) + (dụng) + (nhân) + (tài)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 兩用人材 iǎngyòng réncái n. <PRC> persons with ability in both military service and socialist construction