两用的

lưỡng dụng đích

Hán Việt: lưỡng dụng đích

Tổng quan

(động vật học) lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước, (quân sự) đổ bộ, (quân sự) lội nước

Cấu tạo: 兩 (lưỡng) + 用 (dụng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lưỡng dụng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi amphibious

Từ liên quan

Gần nghĩa

两用 · 两用炉 · 两用衫 · 兩用衫 · 两用人材