两用
lưỡng dụng
Hán Việt: lưỡng dụng · Pinyin: liǎng yòng
Tổng quan
hai mục đích
1.并用; 一起使用。 2.两种用法或两种用途。
做兩種不同的用途。如:「一心兩用」、「一機兩用」。三國魏.曹冏《六代論》:「兼親疏而兩用,參同異而並進。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đa năng
- Google Alex v6 hai mục đích
- VietPhrases lưỡng dụng
- Tần suất từ lưỡng dụng; lưỡng dụng/lạng dụng: lưỡng dụng
- Biên soạn 兩用 iǎngyòng v. serve dual purposes
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 做兩種不同的用途。如:「一心兩用」、「一機兩用」。三國魏.曹冏《六代論》:「兼親疏而兩用,參同異而並進。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.并用; 一起使用。 2.两种用法或两种用途。
Eng
- Cihui dual-use
- Tần suất từ 兩用 iǎngyòng v. serve dual purposes , Zhè ¹zhāng shāfā kěyǐ ∼. The sofa can serve dual purposes
Đức
- Handedict amphibisch