兩瞽相扶

liǎng gǔ xiāng fú lưỡng cổ tương phù

Hán Việt: lưỡng cổ tương phù · Pinyin: liǎng gǔ xiāng fú

Tổng quan

Cấu tạo: (lưỡng) + (cổ) + (tương) + (phù)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瞽L盲人。两个瞎子互相搀扶。比喻彼此都得不到帮助。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.两个盲人互相搀扶。谓彼此均无所助益。
  • Tân Hoa Tự Điển 瞽l盲人。两个瞎子互相搀扶。比喻彼此都得不到帮助。

Eng

  • Cihui 兩瞽相扶 iǎnggǔxiāngfú f.e. 1. Two blind men support each other 2. be equally handicapped