兩等小學堂

liǎng děng xiǎo xué táng lưỡng đẳng tiểu học đường

Hán Việt: lưỡng đẳng tiểu học đường · Pinyin: liǎng děng xiǎo xué táng

Tổng quan

Cấu tạo: (lưỡng) + (đẳng) + (tiểu) + (học) + (đường)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清末设小学堂,分初等和高等,合并设立者称两等小学堂。初等七岁入学,修业五年,后改四年,高等修业四年。辛亥革命后,学堂改称学校。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清末设小学堂,分初等和高等,合并设立者称两等小学堂。初等七岁入学,修业五年,后改四年,高等修业四年。辛亥革命后,学堂改称学校。