兩耳垂肩

liǎng ěr chuí jiān lưỡng nhĩ thùy kiên

Hán Việt: lưỡng nhĩ thùy kiên · Pinyin: liǎng ěr chuí jiān

Tổng quan

Cấu tạo: (lưỡng) + (nhĩ) + (thùy) + (kiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耳大至肩。《三国志.蜀志.先主传》"﹝先主﹞身长七尺五寸,垂手下膝,顾自见其耳。"后因以两耳垂肩为富贵之相。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.耳大至肩。《三国志.蜀志.先主传》"﹝先主﹞身长七尺五寸,垂手下膝,顾自见其耳。"后因以两耳垂肩为富贵之相。