兩肋插刀

liǎng lèi chā dāo lưỡng lặc sáp đao

Hán Việt: lưỡng lặc sáp đao · Pinyin: liǎng lèi chā dāo

Tổng quan

nghĩa đen: dao đâm hai bên sườn (thành ngữ) | nghĩa bóng: coi trọng tình bạn, sẵn sàng hy sinh vì nó

Cấu tạo: (lưỡng) + (lặc) + (sáp) + (đao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: dao đâm hai bên sườn (thành ngữ) | nghĩa bóng: coi trọng tình bạn, sẵn sàng hy sinh vì nó

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两边肋骨插上刀,表示不怕死。比喻承担极大的牺牲。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻承担极大牺牲。

Eng

  • CC-CEDICT lit. knifes piercing both sides (idiom)|fig. to attach a great importance to friendship, up to the point of being able to sacrifice oneself for it
  • Cihui 兩肋插刀 iǎnglèichādāo f.e. help (a friend) at the cost of one's own life