兩袖清風

liǎng xiù qīng fēng lưỡng tụ thanh phong

Hán Việt: lưỡng tụ thanh phong · Pinyin: liǎng xiù qīng fēng

Tổng quan

nghĩa đen: hai ống tay áo bay trong gió (thành ngữ) | tay sạch | không tham nhũng | không bị vấy bẩn bởi hành vi tham nhũng

Cấu tạo: (lưỡng) + (tụ) + (thanh) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: hai ống tay áo bay trong gió (thành ngữ) | tay sạch | không tham nhũng | không bị vấy bẩn bởi hành vi tham nhũng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衣袖中除清风外,别无所有。比喻做官廉洁。也比喻穷得一无所有。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻做官廉洁。

Eng

  • CC-CEDICT lit. both sleeves flowing in the breeze (idiom); having clean hands|uncorrupted|unsoiled by corrupt practices
  • Cihui 兩袖清風 iǎngxiùqīngfēng f.e. have clean hands; remain uncorrupted (of an official)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

脑满肠肥