脑满肠肥

nǎo mǎn cháng féinão mãn tràng phì

Hán Việt: não mãn tràng phì · Pinyin: nǎo mǎn cháng féi

Tổng quan

TRƯỜNG, TRÀNG PHÌ ngồi không mà hưởng; óc đầy bụng phệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

脑满:指肥头大耳; 肠肥:指身体胖,肚子大。形容饱食终日的剥削者大腹便便,肥胖丑陋的形象。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容飽食終日,無所用心,有壯盛的外表,而無實學。清.納蘭性德〈念奴嬌.無情野火〉詞:「便是腦滿腸肥,尚難消受、此荒煙落照。」也作「腸肥腦滿」。

Cấu tạo: 腦 (não) + 滿 (mãn) + 腸 (tràng) + 肥 (phì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) thừa cân do sống cuộc sống đặc quyền
  • Biên soạn 1. the idle rich 2. brainless glutton 3. fat like a pig 4. heavy-jowled and potbellied

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脑满:指肥头大耳; 肠肥:指身体胖,肚子大。形容饱食终日的剥削者大腹便便,肥胖丑陋的形象。

Eng

  • Cihui 腦滿腸肥 ǎomǎnchángféi f.e. 1. the idle rich 2. brainless glutton 3. fat like a pig 4. heavy-jowled and potbellied

Đức

  • Handedict die reichen Müßiggänger

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

两袖清风 · 鸠形鹄面