两面穿的

lưỡng diện xuyên đích

Hán Việt: lưỡng diện xuyên đích

Tổng quan

hai chiều (đường phố); có hai đường dẫn tới (vòi nước), (điện học) hai chiều; (rađiô) thu phát

Cấu tạo: 兩 (lưỡng) + 面 (diện) + 穿 (xuyên) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hai chiều

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi two-way

Từ liên quan

Gần nghĩa

两面三刀 · 两面凸的 · 两面凹的 · 两面派的 · 两面光 · 两面人 · 两面凹洼的 · 两面刃