兩面三刀
lưỡng diện tam đao
Hán Việt: lưỡng diện tam đao · Pinyin: liǎng miàn sān dāo
Tổng quan
hai mặt, ba dao (thành ngữ) | phản bội | lừa dối và đâm sau lưng
Nghĩa
Việt
- Cihui hai mặt, ba dao (thành ngữ) | phản bội | lừa dối và đâm sau lưng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻居心不良,当面一套,背后一套。
Eng
- CC-CEDICT two-faced, three knives (idiom); double-cross|double dealing and back stabbing
- Cihui 兩面三刀 iǎngmiànsāndāo f.e. double-dealing; opportunistic