两面三刀

liǎng miàn sān dāolưỡng diện tam đao

Hán Việt: lưỡng diện tam đao · Pinyin: liǎng miàn sān dāo

Tổng quan

Hán Việt: LƯỢNG, LƯỠNG DIỆN TAM ĐAO hai mặt; hai lòng; đâm bị thóc thọc bị gạo. khẩu Phật tâm xà, hai lòng hai dạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻居心不良,当面一套,背后一套。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻表裡不一,陰險狡猾,耍弄欺騙手法。《紅樓夢》第六五回:「嘴甜心苦,兩面三刀; 上頭一臉笑,腳下使絆子; 明是一盆火,暗是一把刀,都占全了。」

Cấu tạo: 兩 (lưỡng) + 面 (diện) + 三 (tam) + 刀 (đao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hai mặt, ba dao (thành ngữ)
  • Cihui phản bội
  • Cihui lừa dối và đâm sau lưng
  • Biên soạn 兩面三刀 iǎngmiànsāndāo f.e. double-dealing; opportunistic

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻居心不良,当面一套,背后一套。

Eng

  • Cihui 兩面三刀 iǎngmiànsāndāo f.e. double-dealing; opportunistic

Đức

  • Handedict ein Doppelspiel betreiben

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

口是心非 · 阳奉阴违