嚴厲對待

nghiêm lệ đối đãi

Hán Việt: nghiêm lệ đối đãi

Tổng quan

phạt, trừng phạt, trừng trị, (thông tục) cho (đối phương) ăn đòn nặng (đánh quyền Anh); làm nhoài, làm kiệt sức (đối thủ) (trong cuộc chạy đua...), (thông tục) ăn nhiều, ăn lấy ăn để (thức ăn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hành hạ, ngược đãi

Cấu tạo: (nghiêm) + (lệ) + (đối) + (đãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phạt, trừng phạt, trừng trị, (thông tục) cho (đối phương) ăn đòn nặng (đánh quyền Anh); làm nhoài, làm kiệt sức (đối thủ) (trong cuộc chạy đua...), (thông tục) ăn nhiều, ăn lấy ăn để (thức ăn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hành hạ, ngược đãi