严厉对待
nghiêm lệ đối đãi
Hán Việt: nghiêm lệ đối đãi
Tổng quan
phạt, trừng phạt, trừng trị, (thông tục) cho (đối phương) ăn đòn nặng (đánh quyền Anh); làm nhoài, làm kiệt sức (đối thủ) (trong cuộc chạy đua...), (thông tục) ăn nhiều, ăn lấy ăn để (thức ăn), (từ Mỹ
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đối đãi nghiêm khắc
Mainland
- Kaggle Zh-Vi handle without glove