並世無雙

tịnh thế vô song

Hán Việt: tịnh thế vô song

Tổng quan

Cấu tạo: (tịnh) + (thế) + (vô) + (song)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同一時世中,獨一無二的。指非常優秀。如:「老師傅的木雕技藝並世無雙,無人可及。」

Eng

  • Cihui 並世無雙 ìngshìwúshuāng f.e. peerless; foremost

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

举世无双