並肩而行

tịnh kiên nhi hành

Hán Việt: tịnh kiên nhi hành

Tổng quan

Cấu tạo: (tịnh) + (kiên) + (nhi) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 並排走在一起。如:「和好友在幽美景色中並肩而行,聊天談心,是件快樂的事。」「兩人並肩而行,消失在暮色中。」

Eng

  • Cihui 並肩而行 ìngjiān'érxíng f.e. walk side by side