丧事
tang sự
Hán Việt: tang sự · Pinyin: sāng shì
Tổng quan
tang sự; việc tang; việc hiếu
1.泛指人死后殓奠殡葬等事宜。 2.特指灵柩。
人死後的斂葬、哀祭等事宜。《史記.卷五七.絳侯周勃世家》:「勃以織薄曲為主,常為人吹簫給喪事,材官引彊。」《三國演義》第二九回:「此非將軍哭時也:宜一面治喪事,一面理軍國大事。」
Nghĩa
Việt
- Cihui lo liệu tang lễ
- Tần suất từ nhiệm vụ; tang sự/táng sự: tang sự/việc tang/việc hiếu; việc tang; việc hiếu
- Biên soạn funeral arrangement/affairs M:²chǎng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人死後的斂葬、哀祭等事宜。《史記.卷五七.絳侯周勃世家》:「勃以織薄曲為主,常為人吹簫給喪事,材官引彊。」《三國演義》第二九回:「此非將軍哭時也:宜一面治喪事,一面理軍國大事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.泛指人死后殓奠殡葬等事宜。 2.特指灵柩。
- Kaggle Zh-Vi beravement
Eng
- JMdict funeral
- Cihui funeral arrangements
- Tần suất từ n. funeral arrangement/affairs M:²chǎng
Đức
- Handedict Trauerangelegenheit
ja
- JMdict 喪事(そうじ)