喜事
hỉ sự
Hán Việt: hỉ sự · Pinyin: xǐ shì
Tổng quan
dịp vui | đám cưới iệc vui mừng (cưới hỏi, sanh con trai…). hỉ sự hỉ sự ☆Việc vui mừng (cưới hỏi, sanh con trai…).
Nghĩa
Việt
- Cihui dịp vui | đám cưới iệc vui mừng (cưới hỏi, sanh con trai…). hỉ sự hỉ sự ☆Việc vui mừng (cưới hỏi, sanh con trai…).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.婚嫁或一切值得慶賀的事。唐.韓愈〈詠燈花同侯十一〉詩:「更煩將喜事,來報主人公。」《儒林外史》第二四回:「南京這些鄉紳人家,壽筵或是喜事,我們只拿一副蠟燭去,他就要留我們坐著一桌喫飯。」 2.喜歡多事。《文選.曹植.與吳季重書》:「其諸賢所著文章想還所治,復申詠之也,可令喜事小吏諷而誦之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 好事,喜欢多事; 值得庆贺而使人高兴的事; 特指结婚的事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.好事,喜欢多事。 2.值得庆贺而使人高兴的事。 3.特指结婚的事。
Eng
- CC-CEDICT happy occasion|wedding
- Cihui happy occasion; wedding