凶事

xiōng shìhung sự

Hán Việt: hung sự · Pinyin: xiōng shì

Tổng quan

Việc tang ma — Việc giặc giã

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.灾祸; 患难非常之事。 2.坏事。 3.指丧事。 4.不祥之事。常指兵事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.喪事。《周禮.春官.司服》:「凡凶事服弁服。」唐.柳宗元〈故宏農令柳府君墳前石表辭〉:「以其素廉,家之蓄不足以充凶事,遂殯於是邑。」 2.戰事。《漢書.卷六十四上.嚴助傳》:「兵者凶事,一方有急,四面皆從。」漢.趙曄《吳越春秋.闔閭內傳》:「臣聞兵者凶事,不可空試。」 3.災禍。《易經.益卦.六三》:「益之,用凶事,无咎,有孚中行。」 4.壞事。《左傳.昭公二年》:「作凶事,為凶人。」

Cấu tạo: 凶 (hung) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Việc tang ma — Việc giặc giã.; iệc tang ma — Việc giặc giã.; tai nạn định mệnh , việc không may (liên quan đến chết chóc hoặc thương vong)
  • Biên soạn 凶事 xiōngshì n. 1. malign matters (war/death/etc.) 2. violence involving casualties

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.喪事。《周禮.春官.司服》:「凡凶事服弁服。」唐.柳宗元〈故宏農令柳府君墳前石表辭〉:「以其素廉,家之蓄不足以充凶事,遂殯於是邑。」 2.戰事。《漢書.卷六十四上.嚴助傳》:「兵者凶事,一方有急,四面皆從。」漢.趙曄《吳越春秋.闔閭內傳》:「臣聞兵者凶事,不可空試。」 3.災禍。《易經.益卦.六三》:「益之,用凶事,无咎,有孚中行。」 4.壞事。《左傳.昭公二年》:「作凶事,為凶人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.灾祸; 患难非常之事。 2.坏事。 3.指丧事。 4.不祥之事。常指兵事。

Eng

  • JMdict calamity
  • JMdict misfortune
  • Cihui fateful accident; inauspicious matter (involving death or casualties)
  • Tần suất từ 凶事 xiōngshì n. 1. malign matters (war/death/etc.) 2. violence involving casualties

ja

  • JMdict 凶事(きょうじ)

other

  • Nguồn khác Việc giặc giã

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丧事

Từ trái nghĩa

喜事