喪失了的
tang thất liễu đích
Hán Việt: tang thất liễu đích
Tổng quan
tiền phạt, tiền bồi thường, vật bị mất, vật bị thiệt (vì có lỗi...), (như) forfeiture, bị mất, bị thiệt (vì có lỗi...), để mất, mất quyền, bị tước, bị thiệt, phải trả giá
Nghĩa
Việt
- Cihui tiền phạt, tiền bồi thường, vật bị mất, vật bị thiệt (vì có lỗi...), (như) forfeiture, bị mất, bị thiệt (vì có lỗi...), để mất, mất quyền, bị tước, bị thiệt, phải trả giá