喪失殆盡

sàng shī dài jìn tang thất đãi tận

Hán Việt: tang thất đãi tận · Pinyin: sàng shī dài jìn

Tổng quan

bị dùng cạn | bị kiệt quệ

Cấu tạo: (tang) + (thất) + (đãi) + (tận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị dùng cạn | bị kiệt quệ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 全部失去。

Eng

  • CC-CEDICT to be used up|to be exhausted
  • Cihui to be used up; to be exhausted