喪家之犬

sàng jiā zhī quǎn tang gia chi khuyển

Hán Việt: tang gia chi khuyển · Pinyin: sàng jiā zhī quǎn

Tổng quan

chó hoang (thành ngữ)

Cấu tạo: (tang) + (gia) + (chi) + (khuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chó hoang (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无家可归的狗。比喻无处投奔,到处乱窜的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"丧家之狗"。

Eng

  • CC-CEDICT lit. stray dog (idiom)|fig. one who has nothing to rely on
  • Cihui 喪家之犬 àngjiāzhīquǎn n. 1. stray dog 2. outcast