喪家之狗

sàng jiā zhī gǒu tang gia chi cẩu

Hán Việt: tang gia chi cẩu · Pinyin: sàng jiā zhī gǒu

Tổng quan

xem 喪家之犬|丧家之犬

Cấu tạo: (tang) + (gia) + (chi) + (cẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 喪家之犬|丧家之犬

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻失去依靠、无处投奔或惊慌失措的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《史记.孔子世家》"孔子适郑,与弟子相失,孔子独立郭东门。郑人或谓子贡曰'东门有人,其颡似尧,其项类皋陶,其肩类子产,然自要以下不及禹三寸,累累若丧家之狗。'"后因以比喻失去依靠﹑无处投奔或惊慌失措的人。

Eng

  • CC-CEDICT see 喪家之犬|丧家之犬[sang4 jia1 zhi1 quan3]
  • Cihui 喪家之狗 àngjiāzhīgǒu n. outcast M:¹tiáo