喪心病狂
tang tâm bệnh cuồng
Hán Việt: tang tâm bệnh cuồng · Pinyin: sàng xīn bìng kuáng
Tổng quan
(thành ngữ) mất trí | cuồng loạn | điên cuồng
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) mất trí | cuồng loạn | điên cuồng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 丧失理智,象发了疯一样。形容言行昏乱而荒谬,或残忍可恶到了极点。
- Tân Hoa Tự Điển 1.丧失理智,昏乱失常。形容言行荒谬可恶至极。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) deranged; demented; berserk
- Cihui 喪心病狂 àngxīnbìngkuáng f.e. frenzied