丧尽天良

sàng jìn tiān liángtang tận thiên lương

Hán Việt: tang tận thiên lương · Pinyin: sàng jìn tiān liáng

Tổng quan

vô lương tâm (thành ngữ) , hoàn toàn nhẫn tâm

新华 · Tân Hoa Đại lục

丧:丧失; 天良:良心。没有一点良心。形容恶毒到了极点。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容泯滅人性,極為惡毒。《兒女英雄傳》第二回:「既見到了,要不拿出血心來提補老爺,那小的就喪盡天良了。」

Cấu tạo: 喪 (tang) + 盡 (tận) + 天 (thiên) + 良 (lương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô lương tâm (thành ngữ)
  • Cihui hoàn toàn nhẫn tâm
  • Biên soạn be utterly devoid of conscience; be heartless

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容没有人性,凶残恶毒到了极点。

Eng

  • Cihui 喪盡天良 àngjìntiānliáng f.e. be utterly devoid of conscience; be heartless

Đức

  • Handedict gewissenlos

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丧心病狂