喪盡天良
tang tận thiên lương
Hán Việt: tang tận thiên lương · Pinyin: sàng jìn tiān liáng
Tổng quan
vô lương tâm (thành ngữ) | hoàn toàn nhẫn tâm
Nghĩa
Việt
- Cihui vô lương tâm (thành ngữ) | hoàn toàn nhẫn tâm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 丧:丧失;天良:良心。没有一点良心。形容恶毒到了极点。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容没有人性,凶残恶毒到了极点。
- Tân Hoa Tự Điển 丧丧失;天良良心。没有一点良心。形容恶毒到了极点。
Eng
- CC-CEDICT devoid of conscience (idiom); utterly heartless
- Cihui 喪盡天良 àngjìntiānliáng f.e. be utterly devoid of conscience; be heartless