丧气
tang khí
Hán Việt: tang khí · Pinyin: sàng qì
Tổng quan
tiu nghỉu; ỉu xìu; thất vọng. nản lòng. 垂頭喪氣. gục đầu tiu nghỉu; cú rủ. [sàng·qi] Hán Việt: TANG KHÍ 口 xúi quẩy; không may; xui xẻo
1.意气颓丧; 因事情不顺利而情绪低落。
失去強盛的志氣,精神頹喪。《文選.陸機.辯亡論上》:「由是二邦之將,喪氣挫鋒。」《三國演義》第一九回:「眾將又哀告,打了五十背花,然後放歸。眾將無不喪氣。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ làm nản chí, làm nản lòng, làm mất vui, làm cụt hứng, làm ẩm, làm ướt, bị ẩm, bị ướt; thấm ẩm, thấm ướt; tang khí/tang khất/táng khí/táng khất: ủ rũ/tiu nghỉu/ỉu xìu/thất vọng/xúi quẩy/không may/xui xẻo; tiu nghỉu; ỉu xìu; thất vọng; xúi quẩy; không may; xui xẻo
- Biên soạn /s.v. <coll.> have bad luck
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 失去強盛的志氣,精神頹喪。《文選.陸機.辯亡論上》:「由是二邦之將,喪氣挫鋒。」《三國演義》第一九回:「眾將又哀告,打了五十背花,然後放歸。眾將無不喪氣。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 倒楣,感到不吉利。如:「人喪氣的時候,連黃金到了身邊都還會飛走。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.意气颓丧; 因事情不顺利而情绪低落。
- Kaggle Zh-Vi dampen
Eng
- Cihui to feel disheartened
- Tần suất từ v.o./s.v. feel disheartened , Méi kǎoshàng dàxué zhēn ràng rén ∼. I feel so disheartened that I failed the university entrance examination., , ►See also sàngqi
Đức
- Handedict Pech, Unglück
other
- Nguồn khác Như Táng chí 喪志
- Nguồn khác Quá sợ hãi