颓丧

tuí sàngđồi tang

Hán Việt: đồi tang · Pinyin: tuí sàng

Tổng quan

sa sút tinh thần; suy sụp tinh thần; mất tinh thần. anh suy sụp tinh thần, gục đầu xuống cả buổi không hề nói chuyện

新华 · Tân Hoa Đại lục

精神委靡不振,情绪消沉精神颓丧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

消極頹廢的樣子。《紅樓夢》第七六回:「詩固新奇,只是太頹喪了些。你現病著,不該作此過於淒清奇譎之語。」

Cấu tạo: 頹 (đồi) + 喪 (tang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 他頹喪地低著頭,半天不說話。
  • Tần suất từ đồi tang/đồi táng: nản lòng/sa sút tinh thần/suy sụp tinh thần/mất tinh thần; sa sút tinh thần; suy sụp tinh thần; mất tinh thần
  • Biên soạn 頹喪 uísàng* s.v. 1. dispirited; listless

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 消極頹廢的樣子。《紅樓夢》第七六回:「詩固新奇,只是太頹喪了些。你現病著,不該作此過於淒清奇譎之語。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精神委靡不振,情绪消沉精神颓丧。

Eng

  • Cihui dejected; disheartened; listless
  • Tần suất từ 頹喪 uísàng* s.v. 1. dispirited; listless , Yīnwéi méiyǒu tōngguò kǎoshì, tā hěn ∼. He was dispirited because he failed the exam. 2. decadent

Đức

  • Handedict entmutigt, niedergeschlagen, deprimiert

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丧气 · 懊丧 · 沮丧 · 消沉 · 衰颓 · 颓靡

Từ trái nghĩa

奋发 · 振作 · 振奋 · 饱满 · 鼓舞