丧胆亡魂
tang đảm vong hồn
Hán Việt: tang đảm vong hồn · Pinyin: sàng dǎn wáng hún
Tổng quan
"chinese_explanation": "形容害怕到了极点。"
形容害怕到了极点。
比喻極為恐懼害怕。元.秦𥳑夫《趙禮讓肥》第二折:「但凡拿住的人呵,見了俺喪膽亡魂,今朝拿住這廝,面不改色。」也作「喪膽銷魂」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 形容害怕到了极点。"}
- Biên soạn tremble with fear
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容害怕到了极点。
Eng
- Cihui 喪膽亡魂 àngdǎnwánghún f.e. tremble with fear; Tā bèi xià de ∼. He was scared to death
- Tần suất từ f.e. tremble with fear , Tā bèi xià de ∼. He was scared to death