丧魂失魄
tang hồn thất phách
Hán Việt: tang hồn thất phách · Pinyin: sàng hún shī pò
Tổng quan
mất hồn mất vía; bị sốc nặng; choáng váng
1.失魂落魄。形容惊恐之极或心神不定的样子。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mất hồn vía
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.失魂落魄。形容惊恐之极或心神不定的样子。
Eng
- Cihui (idiom) out of one's senses; shaken to the core; dazed