中不溜兒

zhōng bù liū ér

Pinyin: zhōng bù liū ér

Tổng quan

loại vừa: cỡ vừa/trung bình

Cấu tạo: (trung) + (bất) + + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loại vừa: cỡ vừa/trung bình
  • Cihui 方 loại vừa; cỡ vừa; trung bình。不好也不壞;不大也不小;中等的;中間的。 成績中不溜兒 thành tích trung bình 不要太大的,挑個中不溜兒的。 không cần loại lớn quá, lựa cái vừa thôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中等的、普通的。如:「這塊布料的材質只是中不溜兒的,不值得用這麼多錢去買!」也作「中溜兒」。

Eng

  • Cihui 中不溜兒 hōngbuliūr ►See zhōngbuliū