中興新村

zhōng xīng xīn cūn trung hưng tân thôn

Hán Việt: trung hưng tân thôn · Pinyin: zhōng xīng xīn cūn

Tổng quan

Làng mới Zhongxing, thị trấn kiểu mẫu ở huyện Nam Đầu, miền trung-tây Đài Loan

Cấu tạo: (trung) + (hưng) + (tân) + (thôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Làng mới Zhongxing, thị trấn kiểu mẫu ở huyện Nam Đầu, miền trung-tây Đài Loan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地名。位於南投縣境內的營盤口,為臺灣省省會。民國四十四年(西元1955)省主席嚴家淦決議遷移省政府,定址於南投霧峰,至四十六年(西元1957)正式合署辦公,成為全省的施政中心。自民國八十八年七月一日臺灣省政府功能、業務與組織調整後,行政功能不再。前臨八卦山,後倚太虎山,景色悠美。因寓鼓舞意義取名「中興新村」。

Eng

  • CC-CEDICT Zhongxing New Village, model town in Nantou County, west-central Taiwan
  • Cihui Zhongxing New Village, model town in Nantou County, west-central Taiwan