中千世界

zhōng qiān shì jiè trung thiên thế giới

Hán Việt: trung thiên thế giới · Pinyin: zhōng qiān shì jiè

Tổng quan

trung thiên thế giới (雜名)以須彌山為中心,九山八海圍繞之,是為一世界,合千個一世界為小千世界,合千個小千世界為中千世界。詳見三千大千世界條。☸

Cấu tạo: (trung) + (thiên) + (thế) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trung thiên thế giới (雜名)以須彌山為中心,九山八海圍繞之,是為一世界,合千個一世界為小千世界,合千個小千世界為中千世界。詳見三千大千世界條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古印度的宇宙觀中,以須彌山為中心,同一日月所照的四天下為一小世界,合一千個小世界為小千世界,合一千個小千世界為中千世界。《長阿含經》卷一八:「如一小千世界,爾所小千千世界是為中千世界。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛家语。佛经谓合一千个小千世界为中千世界,合一千个中千世界为大千世界。参见"三千大千世界"。