中原板荡

zhōng yuán bǎn dàngtrung nguyên bản đãng

Hán Việt: trung nguyên bản đãng · Pinyin: zhōng yuán bǎn dàng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

中原:指我国中部,泛指天下; 板荡:本《诗经》篇名,内容指周厉王昏淫无道。常用以比喻时局动荡危急。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻國家動蕩不安,十分危急。宋.岳飛〈五嶽祠盟題記〉:「自中原板蕩,夷狄交侵,余發憤河朔,起自相臺,總髮從軍,歷二百餘戰。」

Cấu tạo: 中 (trung) + 原 (nguyên) + 板 (bản) + 蕩 (đãng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中原:指我国中部,泛指天下; 板荡:本《诗经》篇名,内容指周厉王昏淫无道。常用以比喻时局动荡危急。

Từ liên quan

Gần nghĩa

中原逐鹿 · 中原大学 · 中原区 · 中原大战 · 中原油田 · 中原麟凤 · 中原麟鳳 · 中原鼎沸