逆耳
nghịch nhĩ
Hán Việt: nghịch nhĩ · Pinyin: nì ěr
Tổng quan
khó nghe; nghịch tai; chối tai; trái tai. lời thật khó nghe; sự thật mất lòng. 逆耳之言. lời nói chướng tai
(某些尖锐中肯的话)听起来使人感到不舒服:忠言~, ~之言。
說出的話讓人不愛聽。《舊唐書.卷七八.于志寧傳》:「但悅意取容,臧孫方之疾疹; 犯顏逆耳,春秋比之藥石。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Trái tai. Chỉ lời nói trái lẽ, không nghe lọt tai.; rái tai. Chỉ lời nói trái lẽ, không nghe lọt tai.; khó nghe , chói tai (sự thật không dễ chịu); khó nghe; nghịch tai; chối tai; trái tai. lời thật khó nghe; sự thật mất lòng. 逆耳之言. lời nói chướng tai.; nghịch tai; chối tai; trái tai
- Biên soạn 逆耳 ì'ěr s.v. unpleasant/grating to the ear
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說出的話讓人不愛聽。《舊唐書.卷七八.于志寧傳》:「但悅意取容,臧孫方之疾疹; 犯顏逆耳,春秋比之藥石。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (某些尖锐中肯的话)听起来使人感到不舒服:忠言~, ~之言。
Eng
- Cihui unpleasant to hear; grates on the ear (of home truths)
- Tần suất từ 逆耳 ì'ěr s.v. unpleasant/grating to the ear , ¹Ting ¹tīng ∼ de ¹huà yǒu hǎochu. It's beneficial to listen something which is not very pleasing to hear
other
- Nguồn khác Trái tai. Chỉ lời nói trái lẽ, không nghe lọt tai