中央銀行

zhōng yāng yín háng trung ương ngân hành

Hán Việt: trung ương ngân hành · Pinyin: zhōng yāng yín háng

Tổng quan

Ngân hàng Trung ương Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan) | ngân hàng trung ương

Cấu tạo: (trung) + (ương) + (ngân) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ngân hàng Trung ương Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan) | ngân hàng trung ương

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称国家银行”。一国银行体系中居于主导地位,负责制定和执行国家的货币信用政策,实行金融管理和监督,控制货币流通与信用活动的金融中心机构。中国的中央银行是中国人民银行。

Eng

  • CC-CEDICT central bank
  • Cihui central bank

ja

  • JMdict central bank