中心思想
trung tâm tư tưởng
Hán Việt: trung tâm tư tưởng · Pinyin: zhōng xīn sī xiǎng
Tổng quan
cái đinh (của buổi biểu diễn...), tiết mục được chú ý nhất; vấn đề được quan tâm đến nhất
Nghĩa
Việt
- Cihui cái đinh (của buổi biểu diễn...), tiết mục được chú ý nhất; vấn đề được quan tâm đến nhất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在某種思想體系中,主要且又最根本的思想。如:「中庸之道為儒家的中心思想。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 文章或发言中的主要思想内容; 指言行的主导思想。
- Tân Hoa Tự Điển 1.文章或发言中的主要思想内容。 2.指言行的主导思想。
Eng
- Cihui 中心思想 hōngxīn sīxiǎng n. central idea; gist
ja
- JMdict central idea