中性名词

zhōng xìng míng cítrung tính danh từ

Hán Việt: trung tính danh từ · Pinyin: zhōng xìng míng cí

Tổng quan

(ngôn ngữ học) trung, (thuộc) giống trung, (ngôn ngữ học) nội động (động từ), (sinh vật học) vô tính, (thú y học) bị thiến, bị hoạn, trung lập, (ngôn ngữ học) từ trung tính (danh từ, đại từ...), (ngôn

Cấu tạo: 中 (trung) + 性 (tính) + 名 (danh) + 詞 (từ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 danh từ trung tính
  • Google Alex v6 giống trung
  • Biên soạn 中性名詞 hōngxìng míngcí n. <lg.> neuter noun; it-noun

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi neuter

Eng

  • Cihui 中性名詞 hōngxìng míngcí n. <lg.> neuter noun; it-noun

Đức

  • Handedict Neutrum (S, Sprachw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

名词性词 · 中性的 · 中性笔 · 中性粒细胞 · 名词化 · 名词的 · 中性元音 · 中性化器