中有之旅

trung hữu chi lữ

Hán Việt: trung hữu chi lữ

Tổng quan

trung hữu chi lữ (雜語)中有之身,彷徨而求生緣,譬如旅客也。往生十因曰:「形無常住,只有守屍之鬼。神無常家,獨跰中有之旅。悲哉冥冥獨逝,一人不從。」☸

Cấu tạo: (trung) + (hữu) + (chi) + (lữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trung hữu chi lữ (雜語)中有之身,彷徨而求生緣,譬如旅客也。往生十因曰:「形無常住,只有守屍之鬼。神無常家,獨跰中有之旅。悲哉冥冥獨逝,一人不從。」☸