中樞神經

zhōng shū shén jīngtrung xu thần kinh

Hán Việt: trung xu thần kinh · Pinyin: zhōng shū shén jīng

Tổng quan

trung xu thần kinh/trúng xu thần kinh: trung khu thần kinh; trung khu thần kinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.神经系统的主要部分,包括脑和脊髓,主管全身感觉运动和条件反射﹑非条件反射等。亦用以比喻指挥中心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

神經系統的主要部分。包括腦和脊髓。前者藏在頭顱骨內,主要部分為大腦; 後者藏在脊椎骨內,呈細長圓柱形,上接延腦,下達尾椎。主管全身感覺運動和條件反射、非條件反射等。

Cấu tạo: 中 (trung) + 樞 (xu) + 神 (thần) + 經 (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trung khu thần kinh
  • Biên soạn 中樞神經 hōngshū shénjīng n. 1. nerve center 2. central nervous system

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神經系統的主要部分。包括腦和脊髓。前者藏在頭顱骨內,主要部分為大腦; 後者藏在脊椎骨內,呈細長圓柱形,上接延腦,下達尾椎。主管全身感覺運動和條件反射、非條件反射等。

Eng

  • Cihui 中樞神經 hōngshū shénjīng n. 1. nerve center 2. central nervous system

Từ liên quan

Gần nghĩa

中樞神經系統 · 神经错乱 · 神经过敏 · 神經中樞 · 神經末梢 · 神經錯亂 · 神经中枢 · 神經元網