中氣不足
trung khí bất túc
Hán Việt: trung khí bất túc · Pinyin: zhōng qì bù zú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.丹田之氣不充足。如:「他唱起歌來時斷時續的,顯得中氣不足。」 2.中醫上指胃腸消化吸收的功能減弱。主要症狀為食慾減退、食後易脹、面白無華、倦怠無力、精神不振等。
Hán Việt: trung khí bất túc · Pinyin: zhōng qì bù zú