中派主義

zhōng pài zhǔ yì trung phái chủ nghĩa

Hán Việt: trung phái chủ nghĩa · Pinyin: zhōng pài zhǔ yì

Tổng quan

Cấu tạo: (trung) + (phái) + (chủ) + (nghĩa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 第二国际内部的隐蔽的机会主义。以考茨基等为代表。自称站在左派和右派之间的中派”立场上,宣扬考茨基主义。

Eng

  • Cihui 中派主義 hōngpàizhǔyì n. centrism