中流一壺

zhōng liú yī hú trung lưu nhất hồ

Hán Việt: trung lưu nhất hồ · Pinyin: zhōng liú yī hú

Tổng quan

Cấu tạo: (trung) + (lưu) + (nhất) + (hồ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 壶:指瓠类,系之可以不沉。比喻珍贵难得。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻可贵难得。语出《鹖冠子.学问》"中河失船,一壶千金。"壶,指瓠类,系之可以不沉。
  • Tân Hoa Tự Điển 壶指瓠类,系之可以不沉。比喻珍贵难得。