中流底柱

zhōng liú dǐ zhù trung lưu để trụ

Hán Việt: trung lưu để trụ · Pinyin: zhōng liú dǐ zhù

Tổng quan

Cấu tạo: (trung) + (lưu) + (để) + (trụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 底,通「砥」。「中流底柱」即「中流砥柱」。見「中流砥柱」條。01.宋.朱熹〈與陳侍郎書〉:「方群邪競逐、正論消亡之際,而二公在朝,天下望之,屹然若中流之底柱。」<br>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中流:河流中央。就像屹立在黄河急流中的砥柱山一样。比喻坚强而能起支柱作用的人或集体
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"中流砥柱"。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻坚强而能起支柱作用的人或集体。同中流砥柱”。