中流擊楫

zhōng liú jī jí trung lưu kích tiếp

Hán Việt: trung lưu kích tiếp · Pinyin: zhōng liú jī jí

Tổng quan

Cấu tạo: (trung) + (lưu) + (kích) + (tiếp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻立誓收復失土,報效國家。參見「擊楫中流」條。宋.張榘〈安慶模.渺長江〉詞:「中流擊楫酬初志,此去君王高枕。」宋.文及翁〈賀新郎.一勺西湖水〉詞:「簇樂紅妝搖畫舫,問中流擊楫誰人是?」