中看不中喫

zhōng kàn bù zhōng chī trung khán bất trung khiết

Hán Việt: trung khán bất trung khiết · Pinyin: zhōng kàn bù zhōng chī

Tổng quan

Cấu tạo: (trung) + (khán) + (bất) + (trung) + (khiết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻外表好看,其實無用。《紅樓夢》第三五回:「怪道有人說他們家寶玉是外像好,裡頭糊塗,中看不中吃的;果然有些獃氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻外表好看,其实不中用。

Eng

  • Cihui 中看不中吃 hōngkàn bù zhōngchī f.e. be pleasant to the eyes but not to the taste