中立主義

zhōng lì zhǔ yì trung lập chủ nghĩa

Hán Việt: trung lập chủ nghĩa · Pinyin: zhōng lì zhǔ yì

Tổng quan

chủ nghĩa trung lập

Cấu tạo: (trung) + (lập) + (chủ) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ nghĩa trung lập

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某些国家在国际关系中所持的原则和所执行的政策。即保持本国政治独立﹑主权完整,不参加任何军事集团,不把自己的领土作为外国的军事基地,也不对任何国家采取敌对态度。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.某些国家在国际关系中所持的原则和所执行的政策。即保持本国政治独立﹑主权完整,不参加任何军事集团,不把自己的领土作为外国的军事基地,也不对任何国家采取敌对态度。

Eng

  • Cihui 中立主義 hōnglìzhǔyì n. neutralism