中筋麵粉

zhōng jīn miàn fěn trung cân miến phấn

Hán Việt: trung cân miến phấn · Pinyin: zhōng jīn miàn fěn

Tổng quan

bột mì đa dụng | bột để làm sủi cảo và mì

Cấu tạo: (trung) + (cân) + (miến) + (phấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bột mì đa dụng | bột để làm sủi cảo và mì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用小麥研磨而成,蛋白質含量約百分之九至十一,顏色及鬆散程度介於高筋、低筋之間的麵粉。可做麵條及餃子皮。

Eng

  • CC-CEDICT all-purpose flour|flour for making dumplings and noodles
  • Cihui all-purpose flour; flour for making dumplings and noodles