中箭落馬

zhòng jiàn luò mǎ trung tiến lạc mã

Hán Việt: trung tiến lạc mã · Pinyin: zhòng jiàn luò mǎ

Tổng quan

nghĩa đen: trúng tên và ngã ngựa | gặp thất bại nghiêm trọng (thành ngữ)

Cấu tạo: (trung) + (tiến) + (lạc) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: trúng tên và ngã ngựa | gặp thất bại nghiêm trọng (thành ngữ)

Eng

  • CC-CEDICT lit. to be struck by an arrow and fall from one's horse|to suffer a serious setback (idiom)
  • Cihui lit. to be struck by an arrow and fall from one's horse; to suffer a serious setback (idiom)