中西合璧

zhōng xī hé bì trung tây hợp bích

Hán Việt: trung tây hợp bích · Pinyin: zhōng xī hé bì

Tổng quan

sự kết hợp hài hòa giữa yếu tố Trung Quốc và Phương Tây (thành ngữ)

Cấu tạo: (trung) + 西 (tây) + (hợp) + (bích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự kết hợp hài hòa giữa yếu tố Trung Quốc và Phương Tây (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻兼有中國與外國的特點。《官場現形記》第五二回:「咱們今天是中西合璧,……這邊底下是主位,密司忒薩坐在右首,他同來這劉先生坐在左手。」《孽海花》第二二回:「那館房屋的建築法,是一座中西合璧的五幢兩層樓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 合璧:圆形有孔的玉叫璧,半圆形的叫半璧,两个半璧合成一个圆叫“合璧”。比喻中国和外国的好东西合到一块。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻在某种事物中中国和西洋的精华合在一起。
  • Tân Hoa Tự Điển 合璧圆形有孔的玉叫璧,半圆形的叫半璧,两个半璧合成一个圆叫合璧”。比喻中国和外国的好东西合到一块。

Eng

  • CC-CEDICT harmonious combination of Chinese and Western elements (idiom)
  • Cihui 中西合璧 hōngxīhébì f.e. combination of Chinese and Western content