中路梆子
trung lộ bang tử
Hán Việt: trung lộ bang tử · Pinyin: zhōng lù bāng zi
Tổng quan
kịch Tấn (loại kịch vùng Sơn Tây, Trung Quốc.)。晉劇。
Nghĩa
Việt
- Cihui kịch Tấn (loại kịch vùng Sơn Tây, Trung Quốc.)。晉劇。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 流行於大陸地區山西地方的劇種。由蒲劇派衍生而成。音調高亢,唱腔以梆子腔為主。也稱為「晉劇」、「山西梆子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 晋剧的俗称。又叫山西梆子。由蒲剧派生而成,流行于山西省中部地区。
- Tân Hoa Tự Điển 1.晋剧的俗称。又叫山西梆子。由蒲剧派生而成,流行于山西省中部地区。