中途退場

zhōng tú tuì chǎng trung đồ thối tràng

Hán Việt: trung đồ thối tràng · Pinyin: zhōng tú tuì chǎng

Tổng quan

rời đi giữa chừng (vở kịch) | (ví von) rời đi trước khi kết thúc sự việc

Cấu tạo: (trung) + (đồ) + 退 (thối) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rời đi giữa chừng (vở kịch) | (ví von) rời đi trước khi kết thúc sự việc

Eng

  • CC-CEDICT to leave in the middle of the play|(fig.) to leave before the matter is concluded
  • Cihui to leave in the middle of the play; (fig.) to leave before the matter is concluded