中長纖維

zhōng cháng xiān wéi trung trường tiêm duy

Hán Việt: trung trường tiêm duy · Pinyin: zhōng cháng xiān wéi

Tổng quan

Cấu tạo: (trung) + (trường) + (tiêm) + (duy)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 全称中长型短纤维”。化学短纤维的一种。纤维细度为18~27分特,长度为51~76毫米,介于人造棉与人造毛之间,故名。主要用于混纺,常见的有涤纶/黏胶纤维、涤纶/腈纶等;也可纯纺。其织物接近毛织物,具有挺括、滑爽、易洗快干、免烫和成本低廉等特点。

Eng

  • Cihui 中長纖維 hōngcháng xiānwéi n. medium-length fiber; medium-staple fiber